những từ vựng tiếng hàn theo chủ đề 12 cung hoàng đạo

Tin rao trong : 'Đăng tin tuyển dụng', người rao : tien1705, 23/8/16.

    1. Hà Nội
    2. Chưa có
    3. 0 VNĐ
    4. tân phú
    5. 23/8/16, 761 Đọc

    6. bấm xem số

    tien1705
    Tham gia:
    20/7/16
    Tin rao:
    13
    Được thích:
    0
    loading...
    MUA HÀNG AN TOÀN
    • » KHÔNG trả tiền trước khi nhận hàng.
    • » Kiểm tra hàng cẩn thận, đặc biệt với hàng đắt tiền.
    • » Hẹn gặp ở nơi công cộng.
    • » Cập nhật đầy đủ địa chỉ và số điện thoại, không nên đăng trong nội dung bài viết để thông tin số điện thoại được bảo mật.
    • » Bài bán hàng nên có hình ảnh chụp sản phẩm thật. Mô tả tình trạng sản phẩm càng chi tiết càng tốt.
    • » Nếu bạn mua hàng hiệu, hãy gặp mặt tại cửa hàng để nhờ xác minh, tránh mua phải hàng giả.
    Rao vặt miễn phí, diễn đàn rao vặt miễn phí không đăng ký
    Xem Nguồn Tham Khảo :lớp học tiếng hàn

    12 cung hoàng đạo là một chủ đề hấp đẫn mà chúng ta nên tìm hiều và càng thú vị hơn nếu ta tìm tìm hiểu 12cung hoàng đạo về tiếng hàn... các bạn hãy cùng với Trung Tâm Hàn Ngữ SOFL tìm hiểu và khám phá thú vị này nhé.


    [​IMG]


    물고기자리: cung Song Ngư


    물병자리: cung Bảo Bình


    염소자리: cung Ma Kết


    사수자리 (궁수자리): cung Nhân Mã


    정갈자리: cung Thần Nông


    천칭자리: cung Thiên Bình


    처녀자리: cung Xử Nữ


    사자자리: cung Sư Tử


    게자리: cung Cự Giải


    쌍둥이자리: cung Song Tử


    황소자리: cung Kim Ngưu


    양자리: cung Bạch Dương


    황도대: 12 cung


    점토: Đất sét


    진흙: Bùn


    지층: Địa tầng


    지질: Địa chất


    장마철: Mùa mưa


    언덕: Đồi


    행성: Hành tinh


    망원경: Kính viễn vọng


    천문학자: Nhà thiên văn học


    천문학: Thiên văn học


    태평양: Thái bình dương


    인도양: Ấn độ dương


    대양: Đại dương


    대서양: Đại tây dương


    우주: Vũ trụ


    명왕성: Sao diêm vương


    해왕성: Sao hải vương


    천왕성: Sao thiên vương


    토성: Sao thổ


    목성: Sao mộc


    화성: Sao hỏa


    khám phá những những thú vị của từ vựng tiếng hàn chủ đề cung hoàng đạo nhé :
    từ vựng tiếng hàn chủ đề cung hoàng đạo


    [​IMG]


    지구: Trái đất(địa cầu)


    금성: Sao kim


    수성: Sao thủy


    사막: Sa mạc


    계곡(골짜기): Thung lũng(vực)


    초원: Thảo nguyên


    북두칠성: Chòm sao bắc đẩu


    인공위성: Vệ tinh (vệ tinh nhân tạo)


    파도: Sóng


    해저(바다밑): Đáy biển


    산꼭대기: Đỉnh núi


    동산: Đồi


    샘: Suối


    지리: Địa lý


    섬(도): Đảo


    숲(산림지): Rừng


    바다(해): Biển


    산: Núi


    호수: Hồ


    강: Sông


    항성=태양(해): Mặt trời


    위성=달: Mặt trăng


    Tìm hiểu thêm về những bài học tiếng hàn trên website :
    bài học tiếng hàn


    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL


    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: [email protected]
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88